会议展览

会议展览
huìzhǎnlǎn
hội nghị triển lãm

hội nghị và triển lãm; hội thảo và triển lãm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội nghị và triển lãm; hội thảo và triển lãm

    • Công ty chúng tôi thường xuyên tham gia các hội nghị và triển lãm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.