社员

社员
shèyuán
xã viên

thành viên công xã; xã viên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên công xã; xã viên

    • Ông ấy là một xã viên cũ.

  2. danh từ

    thành viên; hội viên; thành phần

    • Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.