Tới nội dung chính

优厚

优厚
yōuhòu
ưu hậu

hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)

1 nghĩa#45407
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)

    • 。

      Chế độ đãi ngộ của công việc này rất hậu hĩnh.

优
yōu
ưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu