- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất hậu hĩnh.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất hậu hĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.