Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
众志成城
众志成城
chúng chí thành thành
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
- ,。
Đồng lòng hợp sức, chúng ta nhất định sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
众志成城
Phồn thể眾志成城
chúng chí thành thành
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
- ,。
Đồng lòng hợp sức, chúng ta nhất định sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại