众寡悬殊

众寡悬殊
zhòngguǎxuánshū
chúng quả huyền thù

thăng tước; thăng phẩm tước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thăng tước; thăng phẩm tước

    • Sức mạnh của hai đội chênh lệch rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.