Tới nội dung chính

休整

休整
xiūzhěng
hưu chỉnh

nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân

1 nghĩa#41135
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân

    • 。

      Quân đội cần nghỉ ngơi và chỉnh đốn.

休
xiū
hưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu