仿制药

仿制药
fǎngzhìyào
phỏng chế dược

thuốc generic; thuốc tương đương (sao chép từ thuốc gốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc generic; thuốc tương đương (sao chép từ thuốc gốc)

    • Thuốc generic thường rẻ hơn thuốc gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.