任命状

任命状
rènmìngzhuàng
nhiệm mệnh trạng

giấy bổ nhiệm; sắc lệnh bổ nhiệm (chức vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy bổ nhiệm; sắc lệnh bổ nhiệm (chức vụ)

    • Anh ấy đã nhận được giấy bổ nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.