- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
Chúng ta không thể để người khác chà đạp.
mặc người xâu xé; mặc cho người ta chèn ép [thành ngữ]
Chúng ta không thể để người khác lợi dụng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
Chúng ta không thể để người khác chà đạp.
mặc người xâu xé; mặc cho người ta chèn ép [thành ngữ]
Chúng ta không thể để người khác lợi dụng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.