任人宰割

任人宰割
rènrénzǎi
nhiệm nhân tể cắt

cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cam chịu bị người khác giết mổ; bị người ta muốn làm gì thì làm [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể để người khác chà đạp.

  2. tính từ

    mặc người xâu xé; mặc cho người ta chèn ép [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể để người khác lợi dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.