价电子

价电子
jiàdiàn
giá điện tử

electron hóa trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    electron hóa trị

    • Electron hóa trị là electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.

  2. danh từ

    electron hóa trị; electron lớp ngoài cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.