价款

价款
jiàkuǎn
giá khoản

cái giá; chi phí; sự đánh đổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái giá; chi phí; sự đánh đổi

    • Xin hỏi giá của mặt hàng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.