价格标签

价格标签
jiàbiāoqiān
giá cách tiêu thiêm

nhãn giá; thẻ giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn giá; thẻ giá

    • Làm ơn cho tôi một cái nhãn giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.