价格战

价格战
jiàzhàn
giá cách chiến

chiến tranh giá cả; cuộc chiến về giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh giá cả; cuộc chiến về giá

    • Họ đang đánh một cuộc chiến giá cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.