价值标准

价值标准
jiàzhíbiāozhǔn
giá trị tiêu chuẩn

tiêu chuẩn giá trị; thang giá trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn giá trị; thang giá trị

    • Mỗi quốc gia đều có tiêu chuẩn giá trị riêng.

  2. danh từ

    tiêu chuẩn giá trị; chuẩn mực đánh giá

    • Chúng tôi có những tiêu chuẩn giá trị khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.