价值增殖

价值增殖
jiàzhízēngzhí
giá trị tăng thực

tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)

    • Giá trị tăng thực là bản chất của sản xuất tư bản chủ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.