以身报国

以身报国
shēnbàoguó
dĩ thân báo quốc

hiến thân báo quốc; dâng cả đời phục vụ đất nước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiến thân báo quốc; dâng cả đời phục vụ đất nước [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết tâm hiến thân cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.