以资证明

以资证明
zhèngmíng
dĩ tư chứng minh

để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]

    • Để chứng minh, anh ấy đã xuất trình hộ chiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.