- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]
để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]
Để chứng minh, anh ấy đã xuất trình hộ chiếu.
để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]
để làm bằng chứng xác nhận; dùng làm chứng cứ chứng minh [thành ngữ]
Để chứng minh, anh ấy đã xuất trình hộ chiếu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.