- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]
để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]
Câu chuyện này dùng để cảnh báo.
để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]
để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]
Câu chuyện này dùng để cảnh báo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.