以示警戒

以示警戒
shìjǐngjiè
dĩ thị cảnh giới

để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để làm gương cảnh cáo; để răn đe [thành ngữ]

    • Câu chuyện này dùng để cảnh báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.