以斯帖

以斯帖
tiě
dĩ tư thiệp

Esther (tên riêng); Ê-xơ-tê (sách Ê-xơ-tê trong Kinh Thánh)

1 nghĩa#37616
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Esther (tên riêng); Ê-xơ-tê (sách Ê-xơ-tê trong Kinh Thánh)

    • Esther là một nhân vật trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.