以微知著

以微知著
wēizhīzhù
dĩ vi tri trứ

thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.