- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
Lấy lịch sử làm gương, có thể biết được sự hưng vong.
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
Lấy lịch sử làm gương, có thể biết được sự hưng vong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.