以史为鉴

以史为鉴
shǐwéijiàn
dĩ sử vi giám

lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]

    • Lấy lịch sử làm gương, có thể biết được sự hưng vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.