以防

以防
fáng
dĩ phòng

để phòng; đề phòng; phòng khi

3 nghĩa#6676
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để phòng; đề phòng; phòng khi

    为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng

    • Để đề phòng vạn nhất, chúng ta nên xuất phát sớm một chút.

  2. liên từ

    để phòng ngừa; đề phòng

    为了防止某事发生wèile fángzhǐ mǒushì fāshēng

    • Mang ô để phòng mưa.

  3. liên từ

    để phòng; đề phòng (trường hợp)

    为了防止某事发生而提前做准备wèile fángzhǐ mǒushì fāshēng érhuà tíqián zuò zhǔnbèi

    • Bạn mang ô đi, phòng khi trời mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.