- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Chúng ta không thể lấy một phần để khái quát toàn bộ.
lấy một phần suy ra toàn bộ; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Chúng ta không thể lấy một phần để khái quát toàn bộ.
lấy một phần suy ra toàn bộ; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.