- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]
bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]
Chúng ta không thể vì người mà bỏ lời.
bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]
bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]
Chúng ta không thể vì người mà bỏ lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.