以人废言

以人废言
rénfèiyán
dĩ nhân phế ngôn

bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bác bỏ lời nói vì ghét người nói [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể vì người mà bỏ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.