以不变应万变

以不变应万变
biànyìngwànbiàn
dĩ bất biến ứng vạn biến

lấy bất biến ứng vạn biến (dùng nguyên tắc cố định để đối phó mọi thay đổi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lấy bất biến ứng vạn biến (dùng nguyên tắc cố định để đối phó mọi thay đổi) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy bất biến ứng vạn biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.