代销店

代销店
dàixiāodiàn
đại tiêu điếm

cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi

    • Cửa hàng đại lý này bán rất nhiều thứ.

  2. danh từ

    cửa hàng đại lý; cửa hàng bán ký gửi

    • Cửa hàng ký gửi này bán rất nhiều thứ.

  3. trung gian; môi giới; đơn vị môi giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.