- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
tính đại diện; tính tiêu biểu
tính đại diện; tính tiêu biểu
Kết quả khảo sát này có tính đại diện.
tính đại diện; tính tiêu biểu
Ví dụ này rất có tính đại diện.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính đại diện; tính tiêu biểu
tính đại diện; tính tiêu biểu
Kết quả khảo sát này có tính đại diện.
tính đại diện; tính tiêu biểu
Ví dụ này rất có tính đại diện.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.