代表性

代表性
dàibiǎoxìng
đại biểu tính

tính đại diện; tính tiêu biểu

2 nghĩa#45372
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính đại diện; tính tiêu biểu

    • Kết quả khảo sát này có tính đại diện.

  2. tính từ

    tính đại diện; tính tiêu biểu

    • Ví dụ này rất có tính đại diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.