代表人物

代表人物
dàibiǎorén
đại biểu nhân vật

nhân vật đại diện; nhân vật tiêu biểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật đại diện; nhân vật tiêu biểu

    • Anh ấy là nhân vật đại diện của trường phái này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.