代数量

代数量
dàishùliàng
đại số lượng

đại lượng đại số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại lượng đại số

    • Đại số lượng là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.