代字号

代字号
dàihào
đại tự hiệu

dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ

  2. danh từ

    dấu ngã (~); ký hiệu thay thế (~)

    • Dấu ngã là một ký hiệu toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.