- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế (~)
Dấu ngã là một ký hiệu toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế (~)
Dấu ngã là một ký hiệu toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.