仙女

仙女
xiān
tiên nữ

tiên nữ; nàng tiên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11957
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên nữ; nàng tiên

    神话中的女性神仙,常被描写成美丽优雅的形象shénhuà zhōng de nǚxìng shénxiān, chángbei miáoxiě chéng měilì yōuyǎ de xíngxiàng

    • Cô ấy đẹp như một nàng tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.