天仙

天仙
tiānxiān
thiên tiên

tiên nữ; thiên tiên

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên nữ; thiên tiên

    • Cô ấy đẹp như tiên nữ vậy.

  2. danh từ

    thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

  3. danh từ

    tiên nữ; nàng tiên

  4. danh từ

    tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân

    • Cô ấy đẹp như một nàng tiên.

  5. danh từ

    tiên trên trời; (bóng) người đẹp tuyệt trần

    • Cô ấy đẹp như tiên vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.