神女

神女
shén
thần nữ

tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân

    • Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.

  2. danh từ

    gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát

    • Thần nữ là cách gọi gái mại dâm thời cổ đại.

  3. danh từ

    Thần Nữ (phim câm năm 1934 về một kỹ nữ Thượng Hải, do Ngô Vĩnh Cương đạo diễn)

    • “Thần Nữ” là một bộ phim cũ của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.