女神

女神
shén
nữ thần

nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)

2 nghĩa#4863
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)

    女性的神灵;比喻非常美丽优雅的女性nǚxìng de shénlíng;bǐyù fēicháng měilì yōuyǎ de nǚxìng

    • Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.

  2. danh từ

    tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân

    女性的神仙;美丽优雅的女性nǚxìng de shénxiān;měilì yōuyǎ de nǚxìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.