从里到外

从里到外
cóngdàowài
tòng lý đáo ngoại

từ trong ra ngoài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ trong ra ngoài

    • Anh ấy đã dọn dẹp phòng từ trong ra ngoài sạch sẽ.

  2. trạng từ

    từ trong ra ngoài; hoàn toàn; triệt để

    • Anh ấy từ trong ra ngoài đều là người tốt.

  3. trạng từ

    thật sự; đàng hoàng; nghiêm túc; cẩn thận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.