从来没有

从来没有
cóngláiméiyǒu
tòng lai một hữu

chưa bao giờ có; chưa từng có

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa bao giờ có; chưa từng có

    • Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc.

  2. trạng từ

    chưa bao giờ (đặt trước động từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.