从心所欲

从心所欲
cóngxīnsuǒ
tòng tâm sở dục

làm theo ý muốn của lòng mình; tùy tâm sở thích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm theo ý muốn của lòng mình; tùy tâm sở thích [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có thể làm bất cứ điều gì mình muốn.

  2. trạng từ

    làm theo ý muốn; tùy tâm sở thích [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có thể làm bất cứ điều gì mình muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.