从实招来

从实招来
cóngshízhāolái
tòng thực chiêu lai

thành thật khai báo; thật thà thú nhận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành thật khai báo; thật thà thú nhận

    • Xin bạn hãy thành thật khai báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.