从严惩处

从严惩处
cóngyánchéngchǔ
tòng nghiêm trừng xử

xử lý nghiêm khắc; trừng trị nghiêm minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý nghiêm khắc; trừng trị nghiêm minh [thành ngữ]

    • Phải trừng phạt nghiêm khắc những kẻ phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.