仇外心理

仇外心理
chóuwàixīn
thù ngoại tâm lý

bài ngoại; tâm lý thù ghét người nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài ngoại; tâm lý thù ghét người nước ngoài

    • Chứng sợ người ngoại quốc là một loại nỗi sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.