仁波切

仁波切
Rénqiè
nhân ba thiết

danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)

    • Ông ấy là một Rinpoche.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.