- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
Cô ấy là một người tỉnh táo.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
Cô ấy là một người tỉnh táo.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.