人间清醒

人间清醒
rénjiānqīngxǐng
nhân gian thanh tỉnh

người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt

    • Cô ấy là một người tỉnh táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.