- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
Nơi đây quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ sở như địa ngục (bóng)
Nơi này quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
Nơi đây quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ sở như địa ngục (bóng)
Nơi này quả là địa ngục trần gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.