人间地狱

人间地狱
rénjiān
nhân gian địa ngục

địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]

2 nghĩa#49414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]

    • Nơi đây quả là địa ngục trần gian.

  2. danh từ

    địa ngục trần gian; cảnh khổ sở như địa ngục (bóng)

    • Nơi này quả là địa ngục trần gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.