人道主义

人道主义
réndàozhǔ
nhân đạo chủ nghĩa

chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa

2 nghĩa#24786
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa

    • Chúng ta nên ủng hộ viện trợ nhân đạo.

  2. danh từ

    chủ nghĩa nhân văn

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa nhân đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.