人造卫星

人造卫星
rénzàowèixīng
nhân tạo vệ tinh

vệ tinh nhân tạo; thiên thể nhân tạo

1 nghĩa#34090
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ tinh nhân tạo; thiên thể nhân tạo

    • Vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.