人车混行

人车混行
rénchēhúnxíng
nhân xa hỗn hành

đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện

    • Đây là đường dành cho cả người đi bộ và xe cộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.