人走茶凉

人走茶凉
rénzǒucháliáng
nhân tẩu trà lương

người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]

    • Người đi trà nguội, thế thái nhân tình bạc bẽo.

  2. tính từ

    Người đi trà nguội (kẻ mất quyền thế thì bị người đời quay lưng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.