人赃俱获

人赃俱获
rénzānghuò
nhân tang câu hoạch

bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]

    • Anh ta bị bắt vì bị bắt quả tang cùng tang vật.

  2. tính từ

    bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]

    • Anh ta bị cảnh sát bắt quả tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.