人财两失

人财两失
réncáiliǎngshī
nhân tài lưỡng thất

mất cả người lẫn của [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất cả người lẫn của [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đầu tư thất bại, cuối cùng mất cả người lẫn của.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.