人老珠黄

人老珠黄
rénlǎozhūhuáng
nhân lão châu hoàng

người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]

    • Cô ấy lo lắng mình sẽ già đi và tàn phai nhan sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.